1. audi88 Điều hành viên

    Làm thành viên từ: 30/12/09
    Số bài viết: 935
    Đã được thích: 1,154
    1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
    2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
    3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D
    4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều


    A
    5. A - ARC Vẽ cung tròn
    7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1
    8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale
    10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
    11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
    13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

    B
    14. B - BLOCK Tạo Block
    15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
    16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

    C
    17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn
    18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
    20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh
    22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng

    D
    23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
    24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
    25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc
    26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song
    28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
    29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
    30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
    31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
    32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
    33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
    34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn
    35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm
    38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
    40. DT - DTEXT Ghi văn bản

    E
    42. E - ERASE Xoá đối tượng
    43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
    44. EL - ELLIPSE Vẽ elip
    45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng
    46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình
    48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D

    F
    49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
    50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

    H
    54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt
    55. H - HATCH Vẽ mặt cắt
    56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
    57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

    I
    58. I - INSERT Chèn khối
    59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
    66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

    L
    69. L- LINE Vẽ đường thẳng
    70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
    71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
    72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích
    73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
    75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
    76. LO – LAYOUT Taïo layout
    77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
    78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét

    M
    79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
    80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
    82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
    83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song
    84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
    85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
    86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động

    O
    88. O - OFFSET Sao chép song song

    P
    91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ
    92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
    94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
    95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến
    96. PO - POINT Vẽ điểm
    97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
    101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

    R
    103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình
    107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
    108. REG- REGION Tạo miền
    110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
    112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
    114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

    S
    115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
    116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
    120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D
    121. SL - SLICE Cắt khối 3D
    123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
    125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
    126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
    127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

    128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối

    T
    129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
    131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
    135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến
    136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng

    U
    139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ
    140. UNI - UNION Phép cộng khối

    V
    142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều

    W
    145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm

    X
    146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng
    151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

    Z
    152. Z - ZOOM Phóng to-Thu nhỏ





    vn8x thích bài này.
  2. huyhoangvctn

    huyhoangvctn Active Member

    Tham gia ngày:
    6/6/11
    Bài viết:
    103
    Đã được thích:
    56
    Không đủ 152 lệnh đâu!
    macphonglinh thích bài này.
  3. macphonglinh

    macphonglinh New Member

    Tham gia ngày:
    15/3/11
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    1
    tiếp đi chủ thớt
  4. zez1800

    zez1800 New Member

    Tham gia ngày:
    10/11/11
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    ban co biet pas cua part1 doawd autocad 2007 k cho mjnh voi. thanks
  5. beacon

    beacon Cố lên ta ơi Staff Member

    Tham gia ngày:
    30/12/09
    Bài viết:
    2,239
    Đã được thích:
    1,659
    autocad 2007 ở đâu.bạn nói thế ai biết được hả trời
  6. huyhoangvctn

    huyhoangvctn Active Member

    Tham gia ngày:
    6/6/11
    Bài viết:
    103
    Đã được thích:
    56
    Có thể kết hợp 2 hoặc nhiều lệnh lại với nhau để ra thành 1 lệnh , VD: Z - E để hiển thị toàn bộ vùng thể hiện các bản vẽ trên cửa sổ đồ họa. V.v...
  7. huyhoangvctn

    huyhoangvctn Active Member

    Tham gia ngày:
    6/6/11
    Bài viết:
    103
    Đã được thích:
    56
    @zez1800: Máy tính của bạn có cấu hình thấp thì nên chạy ACAD 2004, cấu hình khá hoặc cao hơn cấu hình yêu cầu thì hãy thử lựa chon ACAD 2010 xem sao, tôi thấy 2 bản này khá phổ dụng mà.

Chia sẻ trang này